09:51 EDT Thứ bảy, 20/10/2018 Vườn rau nhà trường | Phòng- Công Đoàn GD - ĐT: Trao tặng quỹ quyên góp "3 đủ" cho giáo viên, học sinh vượt khó | Trường THPT Cù Huy Cận: Giao lưu văn hóa- văn nghệ “Cảo thơm lần giở trước đèn” | Vun đắp truyền thống “tôn sư trọng đạo” | Khai mạc hội khỏe Phù Đổng lần thứ VII | Điện lực Vũ Quang tổng kết chương trình thi đua gia đình tiết kiệm điện năm 2015 | Lịch trực tuần 16 | Báo cáo tháng 11 năm 2015 | LỊCH CÔNG TÁC THÁNG 02 NĂM 2013. | BÁO CÁO KẾT QUẢ ĐÓNG GÓP Ý KIẾN | 

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang truy cậpĐang truy cập : 1


Hôm nayHôm nay : 68

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 1431

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 261801

LIÊN KẾT NHANH WEBSITE

Trang nhất » Tin Tức » Hệ thống văn bản » Văn bản của trường

Báo cáo tháng 11 năm 2015

Chủ nhật - 20/12/2015 21:02
 
PHÒNG GD& ĐT VU QUANG
TRƯỜNG MN : ÂN PHÚ  
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 
    Số: 03/BC- MN                                     Ân phú , ngày 24  tháng11  năm 2015 
 
BÁO CÁO THÁNG  11 NĂM 2015
 
I. ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC TRONG THÁNG
1. SỐ LƯỢNG:                       
a. Số lượng trẻ nhà trẻ:
 
     Nhóm trẻ trong trường Mầm Non: 1 lớp;  Độ tuổi: 18 – 24 tháng: 0 ; Độ tuổi: 25 – 36 tháng: 1 NT thực hiện chương trình GD mầm non :  1    .
 
     Trẻ nhà trẻ ra nhóm lớp: 21 /51   tổng số trẻ trong độ tuổi; Tỷ lệ: 41,1 % (Trong đó trẻ điều tra 51cháu trong độ tuổi huy động  19 cháu tỷ lệ 37,2%)
 
Số lượng tăng: 0 cháu ,  giảm: 0.
 
b. Số lượng trẻ Mẫu giáo:
                 Số lớp:   3  ; Trong đó: 5T:  1   ;  4T:  1  ;  3T:  1   ;  Lớp ghép 2 độ tuổi: 0; Lớp ghép 3 độ tuổi: 0;  Lớp tăng cường tiếng việt cho trẻ DTTS: 0;  Số trẻ thực hiện chương trình GD Mầm non :  3   ;  5T: 1  ;  4T: 1  ;  3T:  1
 
    Số trẻ MG đến trường, lớp:   70/60   trẻ trong độ tuổi;  Tỷ lệ: 1,16%.
Trong đó: Trẻ MG 5T:   21 ;  Tỷ lệ: 100 %. Số lượng tăng: 0cháu ; giảm: 0.
 
c. Tổng cán bộ giáo viên, nhân viên: 15 Trong đó: BGH :   2   ; Giáo viên :  8    ;
NV:   5   .( Hợp đồng  5 trong đó: Giáo viên, 1 cô,  nhân viên  4 trong đó KT, 1 nuôi dưỡng 2, Bảo vệ 1     )
 2.CÔNG TÁC CHĂM SÓC- GIÁO DỤC :
 
2.1. Chăm sóc nuôi dưỡng :
 
- An toàn cho trẻ : 100 %.
 
- Số cháu Nhóm trẻ ăn bữa phụ : 21 Tỷ lệ : 100% ;  Tiền ăn : 3000đ/ trẻ.
 
 
- Số cháu Mẫu giáo ăn bữa phụ :  70 Tỷ lệ :  100% ; Tiền ăn : 3000  đ/ trẻ.
 
- Số cháu Nhóm trẻ ăn bán trú : 21 Tỷ lệ : 100 % ; Tiến ăn : 11000 đ/ trẻ.
 
- Số cháu Mẫu giáo ăn bán trú : 70  Tỷ lệ: 100 % ;  Tiền ăn : 11000đ/ trẻ
* Đánh giá chất lượng chăm sóc nuôi dưỡng:
 Ưu điểm:
Phụ huynh hài lòng về bữa ăn của trẻ, đủ về số lượng và đảm bảo về chất lượng, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, cháu ăn ngon miệng, đến thời điểm tháng 11 có một số cháu tăng cân từ 1,5 đến 2kg
Tồn tại:
Bên cạnh những ưu điểm còn một số hạn chế, cô nuôi đi công khai tài chính chưa kịp thời, thực đơn đôi lúc còn trùng lặp,
*Tuyên truyền trong tháng : phòng chống bệnh mùa đông cho trẻ, hướng dẫn công tác chăm sóc nuôi dưỡng trẻ tại trường mầm non
Thành phần tham gia: phụ huynh và cán bộ giáo viên nhân viên toàn trường
2.2. Hoạt động giáo dục:
- Thực hiện chương trình từ tuần 9 đến tuần 12 :
- Tổ chức thăm lớp dự giờ: Tổng số: 36 tiết:  Trong đó. tốt: 10 , tỷ lê 27,8 %, khá: 16, tỷ lệ 44,4 %, ĐYC 8, tỷ lệ 22,2 %, Không ĐYC 2, tỷ lệ 5,5 %.    
+ BGH 16 tiết:, tốt 4, tỷ lệ 25%,  khá 6, tỷ lệ 46,1 %, ĐYC 4, tỷ lệ 25%, không ĐYC 2 , tỷ lệ  12,5%.
+ Tổ trưởng chuyên môn: 8 tiết:  tốt 2 tỷ lê 25%, khá 3 , tỷ lệ 37,5%, ĐYC 3, tỷ lệ 37,5%, Không ĐYC 0., tỷ lệ %.
+ Giáo viên dự:  12 tiết; Trong đó. tốt 4 , tỷ lê 33,3%, khá 7, tỷ lệ 58,4 %, ĐYC 1, tỷ lệ 8,33 %, Không ĐYC 0, tỷ lệ %.
-  Các hoạt động:
+ Kiểm tra chuyên đề: Tổng  4 gv, Trong đó xếp loai: Tốt:  1 ; Khá   2; TB  1  ; Yếu: 0
+ Kiểm tra toàn diện : Tổng   0  gv, Trong đó xếp loai: Tốt:      ; Khá      ; TB    ; Yếu:
+ Làm đồ dùng, đồ chơi : 4 bộ
+ Các hoạt động khác về chuyên môn: tổ chức thi thực hành giáo viên giỏi cấp trường, thao giảng chào mừng ngày nhà giáo việt nam 20/11, tổ chức ngày 20/11
*Đánh giá chất lượng giáo dục :
Ưu điểm: Thực hiện đúng chương trình theo quy định một cách nghiêm túc, giáo viên lên lớp soạn bài đầy đủ, có chuẩn bị đồ dùng dạy học, trang trí lớp đúng chủ đề tương đối đẹp hấp dẫn với trẻ
Tồn tại: Trang trí lớp chưa thật đẹp, bài soạn 1 số giáo viên còn sơ sài, trình bày sắp xếp chưa khoa học,
  3. CƠ SỞ VẬT CHẤT: Ghi cụ thể các hạng mục trong tháng trường làm được. ( Ngoài những hạng mục trên các đơn vị báo cáo các hạng mục nhà trường đã mua sắm, tu sưa)
 
TT Nội dung xây dựng, mua sắm, tu sửa trong tháng Số lượng Tổng tiền Nguồn kinh phí đầu tư
1 Mua bộ bàn ghế của trẻ 10 bộ 6.000.000đ Phụ huynh
2 Mua sạp ngủ 10 cái 5.000.000đ Phụ huynh
3 Mua chiếu ngủ 10 chiếc 1.000.000 Phụ huynh
4 Mua máy bơn nước 1 máy 850.000đ Phụ huynh
5 Làm  sân bloc 200m 25.000.000 UBND xã
6 Nới rộng hiên chơi 2 lớp 15.000.000 UBND xã
  Tổng   52.850.000đ  
 
*Đánh giá
Ưu điểm:
Nhà trường đưa ra kế hoạch và tham mưu tốt với UBND xã, đã được phụ huynh và lãnh đạo xã đồng tình ủng hộ, đến thời điểm báo cáo các hạng mục đều do hội phụ huynh đi mua sắm đầy đủ phục vụ các cháu, đảm bảo cho công tác chăm sóc giáo dục và nuôi dưỡng các cháu ở trường rất tốt, còn sân và nới rộng hiên chơi đã được UBND xã triển khai và đã hoàn thành xong, đảm bảo phù hợp cho các cháu hoạt động,
Tồn tại:
Nguồn thu ở phụ huynh tuy nhất trí 100% nhưng đống đậu các khoản quá chậm, có những phụ huynh cuối năm vẫn chưa đóng đậu hết , nên kế hoạch mua sắm tu sửa chậm hơn dự kiến,
4. CÔNG TÁC KHÁC: ( nêu cụ thể các hoạt động trong tháng nhà trường đã làm được)
Tham mưu UBND xã tổ chức tốt ngày 20/11 vui vẽ có ý nghĩa, mỗi cán bộ giáo viên, nhân viên đều có quà chúc mừng, trị giá 700/ người
5.CÔNG TÁC HÀNH CHÍNH:
a. Kế toán:
Đang nghỉ sinh nhưng vẫn hoàn thành các chế độ cho CBGVNV kịp thời
b. Y tế:
Đảm bảo ngày công hoàn thành nhiệm vụ được giao
6. CHẾ ĐỘ GiÁO VIÊN,  NHÂN VIÊN, CÔ NUÔI: ( NÊU CỤ THỂ CHẾ ĐỘ TỪNG ĐỐI TƯỢNG)
1.Giáo viên hợp đồng: Theo thang bảng lương quy định nhà nước
2.Nhân viên kế toán hưởng theo hệ số lương,  nguồn địa phương 214.000/ tháng ; 2.Nhân viên cô nuôi    nguồn địa phương 214.000/ tháng ; nguồn phụ huynh 1.000.000đ/ tháng,   nguồn  nhà  trường 0
II. KẾ HOẠCH THÁNG 12 ( Nêu cụ thể các nhiệm vụ mà nhà trường triển khai làm trong tháng tới.)
Tiếp tục thực hiện chương trình chăm sóc giáo dục trẻ đúng theo quy định, cân trẻ và  theo giỏi sức khẻo trẻ bằng biểu đồ tăng trưởng quý 2, tổ chức thăm lớp dự giờ, kiểm tra toàn diện 2 giáo viên, tiếp tục làm vườn rau, vệ sinh phong quang trường lớp sạch sẽ, thực hiện tốt nhiệm vụ của ngành theo quy định,
VI. KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT:   
                                                                                      
                                                                             HIỆU TRƯỞNG
                                                                                          
      
 
 
                                      Đoàn Thị Hồng Khuyên

Tác giả bài viết: Đoàn Thị Hồng Khuyên

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết